Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc,
Nhận sản xuất theo quy cách yêu cầu của khách hàng

| Tiêu chí | Mô tả |
| Màu lò xo | Vàng (lightest load): khả năng chịu tải trọng cực nhẹ. Xanh da trời (light load): khả năng chịu nhẹ. Đỏ (medium load): khả năng chịu tải trung bình. Xanh lục (heavy load): khả năng chịu tải nặng. Nâu (super load): khả năng chịu tải cực nặng. |
| Số lần dùng tương ứng với 1 tỷ lệ nén | Liên quan tới tỉ lệ nén, người thiết kế hay người gia công cần xác định: Tỷ lệ mức độ biến đổi về chiều dài của lò xo ở mức tối đa mà không làm hư lò xo là bao nhiêu so với chiều dài tự nhiên ban đầu của lò xo. Tỷ lệ mức độ biến đổi về chiều dài khi gia công của lò xo được chọn phải bé hơn tỷ lệ mức độ biến đổi tối đa của lò xo cho phép để đảm bảo lò xo đó phù hợp với khuôn mẫu. Từ tỉ lệ biến đổi khi gia công đối với lò xo được chọn, lò xo này làm việc được bao nhiêu chu trình trước khi độ đàn hồi của nó không được đảm bảo gây giảm hiệu quả gia công. Các loại lò xo có tải càng lớn sẽ có số lần làm việc đạt được càng nhiều. |
| Đường kính lò xo | Đường kính ngoài của lò xo thường được đề cập trên thông số. |
| Chiều dài lò xo | Chiều dài tự nhiên của lò xo khi chưa có lực tác động lên. |
| Vật liệu lò xo | Chất liệu làm ra lò xo |
| Số lượng lò xo và đường kính lò xo ứng với kích thước khuôn. | Từ kích thước của khuôn, cần xác định sẽ dùng bao nhiêu lò xo để đảm bảo tính ổn định của khuôn khi gia công. Ngoài ra, các lò xo cần được lắp đặt đối xứng. |
| Thiết kế của lỗ lò xo nằm trong khuôn | Khuôn cần bố trí các lỗ rộng hơn đường kính lò xo một chút để đảm bảo chu trình hoạt động của lò xo cũng như bảo vệ l2o xo trong khuôn. |
| Yêu cầu lắp ráp lò xo trong khuôn | Tải trọng lò xo được đặt trong khoảng từ 5 tới 10 mm ở trạng thái trước khi nén. Tải trước lò xo được đặt thành hơn 10mm khi trả lại là cần thiết đầu tiên. Độ lệch tối đa của lò xo không được vượt quá 40% so với chiều dài ban đầu của lò xo. Lượng tải trước nên ở mức 10% so với lượng dài tự do. |
Quy cách: Đường kính ngoài của lò xo: Φ6, Φ8, Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ30, Φ35, Φ40, Φ50,...
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc
Lò Xo Khuôn Mẫu Tải Trọng Cực Nhẹ Màu Vàng TF (Spring Lightest load - Yelow)
- Số lần sử dụng lò xo và tỷ lệ nén: từ 300.000 - 1.000.000 lần tương tự cho 50% chiều dài L - 40% chiều dài L

Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc
Lò Xo Cho Khuôn Mẫu Tải Trọng Nhẹ Màu Xanh TL (Spring Light load - Blue)
- Số lần sử dụng lò xo và tỷ lệ nén: từ 300.000 - 500.000 - 1.000.000 lần tương tự cho 40% chiều dài L - 36% chiều dài L - 32% chiều dài L
- Khả năng chịu tải nhẹ

Quy cách: Đường kính ngoài của lò xo: Φ6, Φ8, Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ30, Φ35, Φ40, Φ50,...
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc
Lò Xo Khuôn Tải Trọng Trung Bình Màu Đỏ TM (Spring Medium load - Red)
- Số lần sử dụng lò xo và tỷ lệ nén: từ 300.000 - 500.000 - 1.000.000 lần tương tự cho 32% chiều dài L - 28.8% chiều dài L - 25.6% chiều dài L
- Khả năng chịu tải trung bình.

Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc
Lò Xo Dùng Cho Khuôn Mẫu Tải Trọng Nặng Màu xanh TH (Spring - Heavy load - Green)
- Số lần sử dụng lò xo và tỷ lệ nén: từ 300.000 - 500.000 - 1.000.000 lần tương tự cho 24% chiều dài L - 21.6% chiều dài L - 19.2% chiều dài L
- Khả năng chịu tải trọng nặng với màu sắc riêng biệt xanh lá cây

Quy cách: Đường kính ngoài của lò xo: Φ6, Φ8, Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ30, Φ35, Φ40, Φ50,...
Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc
Lò Xo Cho Khuôn Mẫu Tải Trọng Cực Nặng Màu Nâu TB (Spring Supew Load - Brown)
- Khả năng chịu tải trọng cực nặng với màu sắc riêng biệt nâu
- Vật liệu được làm bằng thép hợp kim
- Số lần sử dụng lò xo và tỷ lệ nén: từ 300.000 - 500.000 - 1.000.000 lần tương tự cho 20% chiều dài L - 18% chiều dài L - 16% chiều dài L

Chúng tôi luôn tự hào là đơn vị cung cấp lò xo khuân, lò xo ga, lò xo thiết kế... Đứng đầu thị trường Việt Nam và tôn chỉ luôn lấy lợi ích khách hàng đặt lên đầu.




